Các Liệt sỹ có tên bắt đầu bằng chữ T
 
Các Liệt sỹ có tên bắt đầu bằng chữ T (07/08/2020 04:14 PM)

Các Liệt sỹ có tên bắt đầu bằng chữ T


TT

HỌ VÀ TÊN

QUÊ QUÁN

NĂM SINH

NGÀY THÁNG NHẬP NGŨ

CẤP BẬC

ĐƠN VỊ

NGÀY HI SINH

NƠI HI SINH

SỐ MỘ

SỐ HÀNG

SỐ LÔ

502

Nguyễn Trung Tá

Đồng Thịnh, Sông Lô, Vĩnh Phúc

1942

03/1965

Thượng sỹ, tổ trưởng quân giới

Trung đoàn KQ 921/f371

03/03/1972

 

56

6

1

503

Chu Văn Tá

 

 

 

 

 

 

 

678

13

4

504

Nguyễn Hữu Tài

Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An

1927

 

cán bộ

Công ty VT sông biển Nghệ An

08/9/1967

 

473

11

3

505

Ngô Tam

Phố Quang, Đức Phố, Quảng Ngãi

1930

 

Trung úy

 

25/6/1966

 

11

2

1

506

Bùi Văn Tám

Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

1949

13/9/1965

Binh nhất

5350

04/04/1966

Nghi Hợp

171

13

1

507

Nguyễn Đình Tám

Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An

1947

Nhập ngũ: 02/1969
Đi B: 10/1970

Hạ sỹ lái xe

C4.D56.
KP4

19/04/1971

mặt trận
 phía nam

732

5

5

508

Nguyễn Hồng Tâm

Xóm Thái Lộc, Nghi Thái Nghi Lộc, Nghệ An

1946

1965

B2 Chiến sỹ

 

06/6/1966
(18/4/1966 AL)

 

45

5

1

509

Nguyễn Văn Tâm

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

1952

15/11/1977

Binh nhất.Chiến sỹ

C1.D1.E48
.F320.QĐ3

31/03/1978

Tại Lò Gò, Tân Biên, Tây Ninh

566

6

4

510

Đào Văn Tâm

Trần Nội, Gia Lộc, Hải Hưng

1946

 

 

 

13/12/1968

 

679

13

4

511

Võ Văn Tâm

Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

 '08/1967

 

E209.F7-
Quân đoàn 4

20/04/1968

Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh

701

3

5

512

Nguyễn Văn Tân

 

1941

 

 

 

23/12/1968

 

570

6

4

513

Bùi Thế Tần

Đông Cứu, Gia Bình, Bắc Ninh

1940

03/1959

Thiếu úy
phi công

Trung đoàn KQ 919/f371

03/03/1972

 

65

7

1

514

Quách CôngTặng

Kim Tiến, Kim Bôi, Hòa Bình

1947

9/1965

Hạ sỹ, chiến sỹ

 

19/7/1968

 

330

12

2

515

Lê Thị Tạo

Nghi Phương, Nghi Lộc, Nghệ An

1948

1964

chiến sỹ

 

02/07/1968

cầu phương tích

1013

12

6

516

Nguyễn Trương Táy

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

1930

 10/1950

 

 

03/1952

 

697

2

5

517

Đỗ Tế

B.Hưng - B.Sơn - Quảng Ngãi

1933

 

Thiếu Uý

 

07/07/1968

 

350

2

3

518

Nguyễn Văn Thà

Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

1946

 

Trung sỹ

 

12/07/1968

Nghi Phương, Nghi Lộc, Nghệ An

450

10

3

519

Hoàng Xuân Thả

K.Hùng, Thanh Oai, Hà Tây

1942

 

 

 

04/07/1968

 

99

9

1

520

Lê Đăng Thái

Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An

1945

 

 

 

24/04/1968

 

364

4

3

521

Lương Minh Thái

Tiến Đông - Hải Hưng

1948

 

 

 

23/05/1968

 

413

8

3

522

Nguyễn Huy Thái

Tiên Ninh - Hà Bắc

 

 

Binh nhất

 

23/05/1968

 

509

13

3

523

Nguyễn Văn Thái

Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái

1945

 

 

 

11/7/1968

 

634

10

4

524

Hoàng Văn Thái

Nghi Long

 

 

 

 

 

 

1004

12

6

525

Mai Văn Thâm

Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình

1947

 

Binh nhất

 

9/1967

 

292

10

2

526

Lê Xuân Thân

Nguyên quán: Phúc Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An,
Trú quán: Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ An

9/1956

 

Thiếu Uý

C3D9E3F9

26/7/1978

 

725

5

5

527

Hồ Sỹ Thân

Nghi Long

 

 

 

 

 

 

772

8

5

528

Hoàng Văn Thận

Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ An

1948

 

 

 

27/07/1969

 

527

3

4

529

Nguyễn Đình Thăng

An Lão, Hải Phòng

1950

 

 

 

16/11/1968

 

275

9

2

530

Trần Đình Thắng

Thành Thủy, Hương Thủy, Thừa Thiên

 

 

Thiếu úy

 

16/5/1961

 

212

2

2

531

Hồ Ngọc Thắng

Quỳnh Lưu - Nghệ An

1946

 

 

 

24/04/1968

 

437

9

3

532

Võ Hồng Thắng

Xóm 6, Nghi Trung, Nghi Lộc, NA

1959

10/1977

Binh nhất.Chiến sỹ

C7.D8.E64
.F320.QĐ3

19/07/1978

Ka Tum, Tân Biên, Tây Ninh

565

6

4

533

Phan Viết Thắng

Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ An

1955

 

 

 

27/04/1975

 

703

3

5

534

Đặng Chiến Thắng

Ngư Lộc, Hậu Lộc ,Thanh Hóa

 

 

 

 

23/05/1968

 

976

10

6

535

Trần Bình Thanh

Trung Thành, Yên Thành, Nghệ An

1947

 

Binh nhất

 

10/07/1967

 

179

13

1

536

Đoàn Xuân Thanh

Long Tiến, Hòn Gai, Quảng Ninh

1947

 

 

 

1/5/1968

 

250

7

2

537

Đỗ Ngọc Thanh

Thuận Thành - Hà Bắc

1936

 

 

 

23/05/1968

 

387

6

3

538

Vi Ngọc Thanh

Bản Nâm - Tân Kỳ - Nghệ An

1945

01/03/1966

Chiến sỹ

B2/9-N67-P27

07/08/1967

Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An

438

9

3

539

Trần Văn Thanh

Xóm 19, Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

11/11/1958

 

Binh nhất. Chiến sỹ

C6.D5.E64
.F320.QĐ3

29/08/1978

 

552

5

4

540

Lê Xuân Thanh

Nghi Trường

 

 

 

 

 

 

563

6

4

541

Nguyễn Đình Thanh

 

1955

 

Binh nhất

 

1978

 

740

6

5

542

Nguyễn Hồng Thanh

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

1972

 

 

 

1996

 

767

8

5

543

Nguyễn Như Thanh

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1955

1975

Hạ sỹ

C11 D3 E28 F10

05/12/1978

Tây ninh

957

9

6

544

Phan Xuân Thanh

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

1971

Chuẩn úy trung đội phó

KT

17/10/1972

MT phía nam

972

10

6

545

Phạm Giang Thanh

Khu phố 1 - Nam Định

1936

 

 

 

11/07/1968

 

988

11

6

546

Hoàng Trọng Thành

Yên Quang, Yên Mô, Ninh Bình

1944

 

 

 

27/5/1968

 

282

9

2

547

Nguyễn Thạc Thành

Nam Đàn, Nghệ An

1949

 

 

 

8/10/1966

 

303

11

2

548

Nguyễn Văn Thành

Nhất Trí, Vũ Bản, Nam Hà

1945

 

Binh nhất

 

5/6/1968

 

320

12

2

549

Nguyễn Doãn Thành

Tiên Yên, Hoài Diên, Hà Tây

 

 

 

 

 

 

546

4

4

550

Nguyễn Doãn Thành

Phúc Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An

1937

1958

 

 

17/04/1972
(Tức 04/03 ÂL)

xã Duy Sơn - Duy Xuyên - Quảng Nam

700

2

5

551

Trần Công Thành

Đức Vịnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1957

 03/1975

Hạ Sỹ

E42

04/06/1978

 

749

6

5

552

Vũ Ngọc Thành

Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hóa

17/04/1952

01/1971

B1

C1.D25.
QK4

26/06/1972

Xã Phúc Thọ Nghi Lộc, Nghệ An

768

8

5

553

Phạm Văn Thành

Hải Hậu, Nam Hà

1944

9/1961

Hạ sỹ

E4 Quân khu 4

26/05/1967

 

986

11

6

554

Hoàng Hoài Thành

Nghi Hương, Nghi Lộc, Nghệ An

 

 

 

 

 

 

999

11

6

555

Đỗ Xuân Thảnh

Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội

1945

9/1965

 

E230.F367

23/05/1968

 

507

13

3

556

Nguyễn Đình Thao

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

04/1960

1978

 

 

18/02/1979

 

712

4

5

557

Phạm Văn Thập

Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam

1936

 

 

 

20/06/1972

 

379

5

3

558

Nguyễn Kim Thấu

Quang Thành, Yên Thành, Nghệ An

1946

 

 

 

11/05/1967

 

175

13

1

559

Trần Văn Thế

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1947

 

Hạ sỹ

D11 E 222

09/11/1967

BV Quỳnh

186

14

1

560

Nguyễn Văn Thế

Nghi Trung

 

 

 

 

 

 

1009

12

6

561

Phùng Bá Thi

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

1958

 

Binh nhất

C6D7E64F320
Quân đoàn 3

28/4/1978

 

747

6

5

562

Lê Văn Thị

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

1971

 

 

1972

chiến trường
Tây Nguyên

729

5

5

563

Đặng Thọ Thiện

Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An

1907

 

ĐV
1930-1931

 

07/4/1930

 

4

1

1

564

Nguyễn Văn Thiện

Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ An

6/7/1947

10/12/1965

 

 

24/5/1967

 

137

11

1

565

Nguyễn Văn Thiết

Bá Hiến - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc

1947

5/1965

Chiến sỹ

C1E250-F365

16/08/1968

 

483

12

3

566

Hoàng Thị Thìn

Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An

1952

 

 

Trực chiến 12 ly 7

06/07/1972

Xã Nghi Long

429

9

3

567

Đậu Quang Thịnh

Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An

1940

 

Thượng Sỹ

D97C71-QK4

07/07/1968

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

376

5

3

568

Phan Anh Tho

Cát Minh, Phú Cát, Bình Định

1928

6/1947

Thiếu tá
Phó chính ủy Trung đoàn

Trung đoàn KQ 921/f371

03/3/1972

 

53

6

1

569

Phạm Ngọc Thơ

Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An

1939

 

 

T4

1968

căn cứ TW cục Miền nam Tây Ninh

739

6

5

570

Trần Thị Thọ

Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ An

12/8/1948

9/7/1965

Chiến sỹ

XK.339.
N69 P27

13/01//1967

Cầu Cấm

230

4

2

571

Nguyễn Đức Thọ

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

1950

1967

 

C3D17 Cục Hậu Cần B5

03/6/1968

 

717

4

5

572

Bùi Đức Thọ

An Lộc, ngoại thành Nam Định

5/1940

 

 

 

1968

 

313

11

2

573

Hoàng Văn Thơi

Yên Phong - Hà Bắc

 

 

Hạ Sỹ

 

26/05/1968

 

490

12

3

574

Nguyễn Văn Thới

K.Xuyên, Kim Thành, Hải Hưng

1938

 

 

 

12/05/1968

 

141

11

1

575

Hoàng Hữu Thơm

Triệu Du, T. Hóa, Thanh Hóa

1946

 

 

 

13/7/1968

 

331

12

2

576

Trần Công Thơn

Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An

1942

12/1965

Binh nhất, chiến sỹ

Công Binh Nghi Lộc

02/5/1967

Cầu Cấm Nghi Lộc

300

11

2

577

Nguyễn Văn Thông

Bình Phú, Bắc Bình, Bình Thuận

 

 

 

 

05/08/1964

 

79

8

1

578

Nguyễn Minh Thông

Phú Thương, Từ Liêm, Hà Nội

1945

 

 

 

04/07/1968

 

104

9

1

579

Hồ Sỹ Thông

Quỳnh Tiến, huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An

1942

 

 

 

24/08/1967

 

449

10

3

580

Nguyễn Thống

Đồng Lâm, Hải An, Hải Phòng

1944

 

 

 

30/05/1968

 

637

11

4

581

Lê Trọng Thống

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

12/1948

 

 

 

23/06/1968

 

714

4

5

582

Trần Văn Thụ

Chính Lý, Lý Nhân, Hà Nam

1942

 

Thượng sỹ

 

7/6/1965

 

260

8

2

583

Phạm Ngọc Thứ

Diễn Thủy, Diễn Châu, Nghệ An

1939

 

Binh nhì

 

28/4/1961

 

170

5

2

584

Lê Văn Thuần

Nghi Xuân -Nghi Lộc - Nghệ An

 

 

 

 

21/09/1971

 

910

5

6

585

Võ Văn Thuận

Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1944

 

Binh nhất

 

22/4/1965

 

298

10

2

586

Nguyễn Văn Thục

Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà

1947

 

 

 

05/02/1967

 

301

11

2

587

Trần Ngọc Thức

Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An

1909

 

Đảng Viên
1930-1931

 

07/04/1930

 

691

1

5

588

Phạm Văn Thực

Nghi Đức, Nghi Lộc,Nghệ An

1949

 

 

 

16/4/1968

Cầu cấm- Nghệ An

960

9

6

589

Trần Văn Thuộc

N.Trung, Việt Yên, Hà Bắc

1948

 

 

 

14/4/1968

 

295

10

2

590

Nguyễn Đ.Thương

Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà

1943

 

 

 

22/05/1969

 

395

6

3

591

Đào Văn Thương

Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An

1942

 

 

 

22/10/1963

 

932

7

6

592

Đinh Văn Thường

Quỳnh Lưu, Nghệ An

1931

 

 

 

08/10/1965

 

29

4

1

593

Ph. D. Thường

N. Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

1941

 

 

 

07/1967

 

251

7

2

594

Kiều Đình Thường

Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An

1951

4/1970

Trung sỹ

C6 D5 F711 thuộc P1M

31/08/1972

Núi Đá Tinh. Quế Sơn, Quảng Nam

553

5

4

595

Bùi Công Thưởng

Quảng Xương, Thanh Hóa

1947

 

 

 

11/05/1967

 

176

13

1

596

Đinh Văn Thuy

Vinh Tân, Vinh, Nghệ An

1947

 

 

 

5/2/1967

 

327

12

2

597

Hồ Thúy

Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên

 

 

 

 

 

 

924

6

6

598

Hoàng Xuân Thủy

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

1949

 

 

C7K2F6

05/05/1972

 

516

1

4

599


Bùi Như Thùy

Lý Dương - Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Dương

1940

 

Hạ sỹ

 

12/07/1968

 

452

10

3

600

Mạc Văn Thuyết

Châu Lý, Quỳ Hợp, Nghệ An

20/4/1946

2/1964

Binh nhất

 

07/02/1966

 

149

12

1

601

Nguyễn Xuân Tịch

Nghi Văn, Nghi Lộc, Nghệ An

1945

15/06/1965

A phó

C166 công trường
20 đoàn 559

20/04/1966

 

736

6

5

602

Tăng Minh Tiên

Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình

1949

2/1966

Binh Nhất

C1,E250,F365

16/08/1968

 

481

12

3

603

Trần Văn Tiến

Th.Lâm, Gia Lâm, Hà Nội

1948

 

 

 

02/08/1968

 

107

10

1

604

Nguyễn Văn Tiến

Hương Sơn, Hà Tĩnh

1953

 

 

 

 

 

233

5

2

605

Hoàng Văn Tiến

Yên Phú, Ý Yên, Nam Hà

1949

 

 

 

13/7/1968

 

269

9

2

606

Hồ Văn Tiếp

Hòa Khương, HòaVang, Quảng Nam

1936

03/1954

Thiếu úy
dẫn đường

Trung đoàn
KQ 919/f371

12/2/1968

 

239

5

2

607

Nguyễn Văn Tiệp

Xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

15/10/1945

25/02/1964

Trung sỹ

C33, E271

10/07/1967

 

150

12

1

608

Võ Văn Tiêu

Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An

1942

 

Binh nhất

B20.D968

11/12/1969

 

798

9

5

609

Tạ Khắc Tín

 

1949

 

 

 

 

 

529

3

4

610

Ngô Đức Tính

Tân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình

1947

 

Hạ sỹ

 

05/02/1967

 

42

5

1

611

Nguyễn C. Tính

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An

1933

 

 

 

8/10/1966

 

296

10

2

612

Vi Văn Tính

Hoàng Hóa, Thanh Hóa

1943

 

Binh Nhất

 

06/10/1967

 

1018

12

6

613

Nguyễn Đình Tình

Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An

 

 

 

 

 

 

971

10

6

614

Võ Văn Tơ

N.Hồng - Tiền Hải - Thái Bình

 

 

Binh nhất

 

28/04/1961

 

405

7

3

615

Nguyễn Văn Tơ

Nghi Xuân -Nghi Lộc - Nghệ An

 

 

 

 

31/03/1967

 

925

6

6

616

Phạm Ngọc Toàn

Thôn Nhượng, Ý Yên, Nam Hà

1938

 

 

 

27/5/1968

 

80

8

1

617

Nguyễn Sỹ Tởi

Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1945

15/4/1965

Binh nhất

C3-D12-E280

5/2/1967

Nghi Lộc, Nghệ An

273

9

2

618

Võ Thị Tờn

Nghi Hương, tỉnh Nghệ Tĩnh

1945

 

 

Đại đội
310 - TNXP tỉnh Nghệ An

26/06/1966

 

1017

12

6

619

Nguyễn Trương Trạch

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

1914

1946

 

 

15/03/1953

 

698

2

5

620

Lương Văn Trâm

Xóm Thái Lộc, Nghi Thái Nghi Lộc, Nghệ An

1945

1965

B1 Chiến sỹ

 

08/10/1966
24/8/1966 (AL)

 

44

5

1

621

Lê Văn Trang

Nghi Hợp

01/10/1932

 

Bác sỹ,
Hiệu trưởng

 

08/08/1972

 

763

7

5

622

Trần Văn Trang

PhúcThọ -Nghi Lộc - Nghệ An

1950

 

 

 

13/02/1972

Hy sinh tại mặt trận phía nam

880

2

6

623

Vũ Đình Tri

Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1944

 

 

 

13/5/1965

 

106

9

1

624

Lê Thanh Trì

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1944

 

 

 

29/08/1975

 

773

8

5

625

Đặng Thọ Trị

Nghi Long, Nghi Lộc, NA

1894

 

ĐV
1930-1931

Nguyên Bí thư huyện ủy Nghi Lộc

6/12/1952
(20/10 ÂL N.Thìn)

 

1

1

1

626

Nguyễn Xuân Triêm

Quỳnh Diện, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1942

 

 

C33, F271

10/07/1967

 

177

13

1

627

Nguyễn Xuân Triển

Thuận Hóa  - Quảng Điền - Thừa Thiên

 

 

 

 

10/01/1967

 

934

7

6

628

Nguyễn Triết

Hoài Thanh, Hoài Sơn, Bình Định

1933

11/1954

Thượng úy trợ lý tổ chức

Phòng chính trị f371

9/2/1968

 

326

12

2

629

Nguyễn Trình

 

 

 

 

 

 

MT Lào

98

9

1

630

Phạm Quang Trung

Nghi Đức -Nghi Lộc - Nghệ An

1959

 

 

 

24/06/1978

 

881

2

6

631

Đặng Minh Trương

Khắc Miên, Tiên Sơn, Hà Bắc

1943

 

 

 

4/5/1968

 

310

11

2

632

Hoàng Văn Tú

Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh

1922

 

 

 

18/03/1966

 

926

6

6

633

Nguyễn Hữu Tư

Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An

1947

 

 

Dân quân xã Nghi Ân

08/05/1965

 

243

6

2

634

Trần Bá Tư

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

1957

1978

 

F337

02/3/1979

Lạng Sơn

728

5

5

635

Hoàng Duy Tư

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

 

6/1949

Thiếu úy

 

30/03/1953

Mặt trận phía nam

998

11

6

636

Trần Xuân Từ

Triệu Đô, T. Phong, Quảng Trị

1935

 

 

 

12/2/1968

 

255

7

2

637

Nguyễn Trung Từ

Ba Trinh, Kế Sách, Sóc Trăng

1944

2/1966

Trung sỹ

C505 E230 F367

27/5/1968

 

286

10

2

638

Nguyễn Phi Từ

Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

1944

1/1960

Binh nhất, chiến sỹ

E328,d84

24/07/1966

Nghi Lộc, Nghệ An

408

7

3

639

Trần Anh Tuấn

Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Định

1937

 

 

 

23/5/1968

 

221

3

2

640

Đàm Xuân Tuấn

Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

1949

 

 

 

22/05/1969

 

398

7

3

641

Nguyễn Hồng Tuất

Mỹ Lộc, Phú Lộc, Thừa Thiên

 

 

 

 

 

 

20

3

1

642

Đinh Văn Tuất

Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà

1937

 

 

 

12/07/1968

 

472

11

3

643

Nguyễn Bá Tùng

Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An

1948

 

 

 

10/08/1966

 

43

5

1

644

Nguyễn Cảnh Tùng

Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An

1948

 

 

 

1968

 

542

4

4

645

Nguyễn Xuân Tương

Hà Bắc

 

 

Thượng Sỹ

 

25/08/1968

 

489

12

3

646

Đặng Bá Tương

Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An

1952

 

 

 

22/05/1987

 

891

3

6

647

Trần Bá Tương

Hùng Loan - Đoan Hùng - Phú Thọ

 

 

 

 

08/02/1956

 

904

4

6

648

Thái Kim Tường

Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1942

 

Hạ sỹ

 

16/6/1967

 

72

7

1

649

Nguyễn Thức Tường

Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ An

 

 

TNXP A

 

 

20/6/1972

726

5

5

650

Nguyễn Băng Tường

Nghi Thạch -Nghi Lộc - Nghệ An

28/12/1952

01/1971

Đại úy

 

09/11/1982

 

872

1

6

651

Nguyễn Hữu Tường

Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

 

 

 

 

1968

 

961

9

6

652

Trần Thọ Tửu

Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An

1936

 

 

 

07/1972

 

951

9

6

653

Hoàng Văn Tuyên

Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh

2/2/1945

 

Binh nhất

P7-4200

31/8/1965

 

180

13

1

654

Lưu Văn Tuyên

Nam Chấn, Nam Trực, Nam Định

1936

8/1954

Thiếu úy cơ giới trên không

Trung đoàn
KQ 919/f371

12/02/1968

 

227

4

2

655